So sánh đài Miền Nam tháng 07/2026 — đài nào về nhiều
Tháng 07/2026 (tính đến 27/07): so sánh 21 đài Miền Nam, loto về dày nhất là 53 — 5 lần tại đài TP Hồ Chí Minh.
Đài nào về số gì nhiều — top loto, đầu/đuôi giải Đặc Biệt và số gan nhất theo từng đài
| Đài | Số kỳ | Top 5 loto về nhiều | Đầu ĐB | Đuôi ĐB | Số gan nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| An Giang | 4 |
343
733
082
142
152
|
3 | 2 | 33 12 kỳ |
| Bình Dương | 4 |
033
083
413
853
022
|
1 | 0 | 06 11 kỳ |
| Bình Phước | 4 |
113
393
983
352
412
|
0 | 0 | 02 11 kỳ |
| Bình Thuận | 4 |
313
363
373
433
002
|
3 | 0 | 10 12 kỳ |
| Bạc Liêu | 3 |
763
012
022
072
332
|
9 | 2 | 81 12 kỳ |
| Bến Tre | 3 |
784
233
122
192
272
|
1 | 9 | 26 12 kỳ |
| Cà Mau | 3 |
042
232
302
322
422
|
0 | 3 | 21 12 kỳ |
| Cần Thơ | 4 |
614
112
142
202
232
|
0 | 3 | 02 12 kỳ |
| Hậu Giang | 4 |
273
933
012
022
152
|
0 | 7 | 18 11 kỳ |
| Kiên Giang | 4 |
713
162
192
262
282
|
2 | 0 | 32 12 kỳ |
| Long An | 4 |
354
313
583
653
132
|
5 | 0 | 27 11 kỳ |
| Sóc Trăng | 4 |
964
703
883
973
012
|
9 | 7 | 24 12 kỳ |
| TP Hồ Chí Minh | 7 |
535
014
134
174
404
|
4 | 2 | 63 23 kỳ |
| Tiền Giang | 4 |
414
614
483
823
002
|
0 | 0 | 05 12 kỳ |
| Trà Vinh | 4 |
253
513
973
002
142
|
0 | 2 | 32 11 kỳ |
| Tây Ninh | 4 |
153
543
733
863
072
|
0 | 3 | 33 12 kỳ |
| Vĩnh Long | 4 |
953
963
052
202
302
|
5 | 2 | 68 11 kỳ |
| Vũng Tàu | 3 |
162
182
322
502
572
|
1 | 6 | 68 12 kỳ |
| Đà Lạt | 4 |
063
363
653
813
052
|
3 | 2 | 37 12 kỳ |
| Đồng Nai | 4 |
104
023
483
933
112
|
4 | 2 | 19 12 kỳ |
| Đồng Tháp | 3 |
584
383
242
322
362
|
0 | 1 | 00 12 kỳ |
Tra cứu một số qua các đài — tháng 07/2026
Phân bố ĐẦU giải Đặc Biệt theo đài — tháng 07/2026
| Đài | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| An Giang | · | · | 1 | 2 | · | · | · | · | · | 1 |
| Bình Dương | · | 2 | · | · | · | · | · | · | · | 2 |
| Bình Phước | 1 | 1 | · | · | · | 1 | · | · | · | 1 |
| Bình Thuận | · | · | · | 2 | · | 1 | · | · | · | 1 |
| Bạc Liêu | · | · | · | · | · | · | · | · | 1 | 2 |
| Bến Tre | · | 2 | · | · | · | · | · | 1 | · | · |
| Cà Mau | 1 | · | 1 | · | · | · | 1 | · | · | · |
| Cần Thơ | 1 | · | · | · | · | · | 1 | 1 | · | 1 |
| Hậu Giang | 1 | · | · | · | · | 1 | 1 | · | · | 1 |
| Kiên Giang | · | · | 1 | · | · | 1 | · | · | 1 | 1 |
| Long An | · | · | · | · | · | 1 | · | 1 | 1 | 1 |
| Sóc Trăng | · | · | · | · | · | · | · | · | 1 | 3 |
| TP Hồ Chí Minh | · | · | 1 | · | 3 | 1 | 1 | · | 1 | · |
| Tiền Giang | 1 | · | 1 | · | · | 1 | · | · | 1 | · |
| Trà Vinh | 2 | 1 | 1 | · | · | · | · | · | · | · |
| Tây Ninh | 1 | 1 | · | · | · | 1 | · | · | · | 1 |
| Vĩnh Long | · | · | · | 1 | · | 2 | 1 | · | · | · |
| Vũng Tàu | · | 1 | · | · | · | 1 | · | · | 1 | · |
| Đà Lạt | · | · | · | 1 | 1 | 1 | 1 | · | · | · |
| Đồng Nai | 1 | · | · | · | 2 | 1 | · | · | · | · |
| Đồng Tháp | 1 | · | · | · | · | 1 | · | · | · | 1 |
Phân bố ĐUÔI giải Đặc Biệt theo đài — tháng 07/2026
| Đài | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| An Giang | · | · | 1 | · | 1 | · | 1 | · | · | 1 |
| Bình Dương | 1 | 1 | 1 | · | · | 1 | · | · | · | · |
| Bình Phước | 2 | 1 | · | · | · | · | · | · | · | 1 |
| Bình Thuận | 2 | · | · | · | 1 | · | 1 | · | · | · |
| Bạc Liêu | · | · | 2 | 1 | · | · | · | · | · | · |
| Bến Tre | · | · | · | · | · | · | · | 1 | · | 2 |
| Cà Mau | · | · | · | 1 | 1 | · | 1 | · | · | · |
| Cần Thơ | 1 | · | · | 2 | · | · | · | · | 1 | · |
| Hậu Giang | · | · | · | · | · | 1 | · | 2 | · | 1 |
| Kiên Giang | 2 | · | · | · | 1 | · | · | · | 1 | · |
| Long An | 1 | · | · | · | · | · | · | 1 | 1 | 1 |
| Sóc Trăng | · | · | 1 | · | · | · | · | 2 | · | 1 |
| TP Hồ Chí Minh | 1 | · | 3 | · | 1 | · | 1 | · | 1 | · |
| Tiền Giang | 1 | · | 1 | · | 1 | · | 1 | · | · | · |
| Trà Vinh | · | · | 1 | 1 | 1 | · | · | 1 | · | · |
| Tây Ninh | 1 | · | · | 2 | · | · | · | 1 | · | · |
| Vĩnh Long | · | · | 1 | · | 1 | 1 | · | · | 1 | · |
| Vũng Tàu | · | · | · | · | · | · | 1 | 1 | · | 1 |
| Đà Lạt | · | · | 1 | · | 1 | · | 1 | · | 1 | · |
| Đồng Nai | · | · | 1 | · | · | 1 | 1 | · | 1 | · |
| Đồng Tháp | · | 1 | 1 | · | · | · | · | 1 | · | · |
So sánh đài xổ số là gì?
Mỗi miền có nhiều đài (công ty xổ số) quay thưởng theo lịch cố định trong tuần. Trang này đặt các đài Miền Nam cạnh nhau trong cùng một tháng: đài nào hay về số nào (top loto tính cả nháy), đầu/đuôi giải Đặc Biệt phân bố ra sao theo từng đài, và số nào đang gan nhất ở mỗi đài (theo số kỳ quay thực tế của chính đài đó).
Muốn xem chi tiết từng đài, bấm vào tên đài để mở trang kết quả Miền Nam; xem chu kỳ về của từng số tại trang chu kỳ số Miền Nam.
Hỏi nhanh về so sánh đài
Trang so sánh đài cho biết gì?▾
Đặt các đài trong miền cạnh nhau cùng một tháng: top loto về nhiều của từng đài, phân bố đầu/đuôi giải Đặc Biệt và số gan nhất mỗi đài.
Vì sao phải xem theo từng đài?▾
Mỗi đài mở thưởng độc lập theo lịch riêng trong tuần, nên thống kê tách theo đài phản ánh đúng hơn là gộp chung cả miền.
Đài đang về nhiều có tiếp tục về nhiều không?▾
Không. Mỗi kỳ quay là ngẫu nhiên và độc lập; số liệu ở đây chỉ mang tính thống kê tham khảo, không phải dự đoán hay lời khuyên đặt cược.