So sánh đài Miền Nam tháng 09/2026 — đài nào về nhiều
Tháng 09/2026 (tính đến 12/09): so sánh 21 đài Miền Nam, loto về dày nhất là 40 — 3 lần tại đài An Giang.
Đài nào về số gì nhiều — top loto, đầu/đuôi giải Đặc Biệt và số gan nhất theo từng đài
| Đài | Số kỳ | Top 5 loto về nhiều | Đầu ĐB | Đuôi ĐB | Số gan nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| An Giang | 2 |
403
132
552
662
962
|
1 | 0 | 61 12 kỳ |
| Bình Dương | 2 |
062
092
462
482
722
|
0 | 6 | 53 12 kỳ |
| Bình Phước | 1 |
793
692
982
001
251
|
4 | 2 | 14 12 kỳ |
| Bình Thuận | 2 |
002
032
232
802
912
|
1 | 6 | 39 12 kỳ |
| Bạc Liêu | 2 |
222
792
922
001
011
|
3 | 2 | 28 12 kỳ |
| Bến Tre | 2 |
753
292
532
822
001
|
0 | 0 | 64 12 kỳ |
| Cà Mau | 1 |
142
242
652
041
091
|
2 | 6 | 13 12 kỳ |
| Cần Thơ | 2 |
993
542
612
011
031
|
1 | 1 | 46 12 kỳ |
| Hậu Giang | 1 |
952
031
101
161
181
|
5 | 0 | 62 12 kỳ |
| Kiên Giang | 1 |
293
071
131
171
201
|
1 | 3 | 66 12 kỳ |
| Long An | 1 |
752
041
131
141
231
|
3 | 3 | 20 12 kỳ |
| Sóc Trăng | 2 |
353
282
642
802
982
|
1 | 2 | 22 12 kỳ |
| TP Hồ Chí Minh | 2 |
052
312
452
852
031
|
1 | 0 | 97 24 kỳ |
| Tiền Giang | 1 |
102
131
151
271
291
|
1 | 3 | 46 12 kỳ |
| Trà Vinh | 2 |
132
272
712
892
021
|
1 | 2 | 15 12 kỳ |
| Tây Ninh | 2 |
573
192
312
762
842
|
5 | 6 | 01 12 kỳ |
| Vĩnh Long | 2 |
043
172
202
242
372
|
2 | 1 | 31 12 kỳ |
| Vũng Tàu | 2 |
092
622
011
051
061
|
7 | 7 | 75 12 kỳ |
| Đà Lạt | 1 |
192
412
892
001
031
|
1 | 9 | 14 12 kỳ |
| Đồng Nai | 2 |
902
011
041
081
101
|
4 | 6 | 53 12 kỳ |
| Đồng Tháp | 1 |
212
622
912
061
091
|
1 | 8 | 03 12 kỳ |
Tra cứu một số qua các đài — tháng 09/2026
Phân bố ĐẦU giải Đặc Biệt theo đài — tháng 09/2026
| Đài | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| An Giang | · | 1 | · | · | · | · | · | · | · | 1 |
| Bình Dương | 1 | · | · | 1 | · | · | · | · | · | · |
| Bình Phước | · | · | · | · | 1 | · | · | · | · | · |
| Bình Thuận | · | 1 | · | · | · | · | · | 1 | · | · |
| Bạc Liêu | · | · | · | 1 | · | · | · | · | · | 1 |
| Bến Tre | 1 | · | · | · | · | · | · | 1 | · | · |
| Cà Mau | · | · | 1 | · | · | · | · | · | · | · |
| Cần Thơ | · | 1 | · | · | · | · | · | · | · | 1 |
| Hậu Giang | · | · | · | · | · | 1 | · | · | · | · |
| Kiên Giang | · | 1 | · | · | · | · | · | · | · | · |
| Long An | · | · | · | 1 | · | · | · | · | · | · |
| Sóc Trăng | · | 1 | 1 | · | · | · | · | · | · | · |
| TP Hồ Chí Minh | · | 1 | · | · | · | 1 | · | · | · | · |
| Tiền Giang | · | 1 | · | · | · | · | · | · | · | · |
| Trà Vinh | · | 1 | · | · | · | · | 1 | · | · | · |
| Tây Ninh | · | · | · | · | · | 1 | · | · | 1 | · |
| Vĩnh Long | · | · | 1 | 1 | · | · | · | · | · | · |
| Vũng Tàu | · | · | · | · | · | · | · | 1 | · | 1 |
| Đà Lạt | · | 1 | · | · | · | · | · | · | · | · |
| Đồng Nai | · | · | · | · | 1 | · | · | · | 1 | · |
| Đồng Tháp | · | 1 | · | · | · | · | · | · | · | · |
Phân bố ĐUÔI giải Đặc Biệt theo đài — tháng 09/2026
| Đài | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| An Giang | 1 | · | · | · | 1 | · | · | · | · | · |
| Bình Dương | · | · | · | · | · | · | 2 | · | · | · |
| Bình Phước | · | · | 1 | · | · | · | · | · | · | · |
| Bình Thuận | · | · | · | · | · | · | 1 | · | 1 | · |
| Bạc Liêu | · | · | 1 | · | · | 1 | · | · | · | · |
| Bến Tre | 1 | · | · | · | · | · | · | · | 1 | · |
| Cà Mau | · | · | · | · | · | · | 1 | · | · | · |
| Cần Thơ | · | 1 | · | · | · | · | · | · | · | 1 |
| Hậu Giang | 1 | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
| Kiên Giang | · | · | · | 1 | · | · | · | · | · | · |
| Long An | · | · | · | 1 | · | · | · | · | · | · |
| Sóc Trăng | · | · | 1 | · | · | 1 | · | · | · | · |
| TP Hồ Chí Minh | 1 | · | · | · | · | · | · | · | 1 | · |
| Tiền Giang | · | · | · | 1 | · | · | · | · | · | · |
| Trà Vinh | · | · | 1 | · | · | · | · | · | · | 1 |
| Tây Ninh | · | · | · | · | · | · | 1 | 1 | · | · |
| Vĩnh Long | · | 1 | · | · | · | · | · | 1 | · | · |
| Vũng Tàu | · | · | · | · | · | · | · | 1 | · | 1 |
| Đà Lạt | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 1 |
| Đồng Nai | · | · | · | · | · | · | 1 | 1 | · | · |
| Đồng Tháp | · | · | · | · | · | · | · | · | 1 | · |
So sánh đài xổ số là gì?
Mỗi miền có nhiều đài (công ty xổ số) quay thưởng theo lịch cố định trong tuần. Trang này đặt các đài Miền Nam cạnh nhau trong cùng một tháng: đài nào hay về số nào (top loto tính cả nháy), đầu/đuôi giải Đặc Biệt phân bố ra sao theo từng đài, và số nào đang gan nhất ở mỗi đài (theo số kỳ quay thực tế của chính đài đó).
Muốn xem chi tiết từng đài, bấm vào tên đài để mở trang kết quả Miền Nam; xem chu kỳ về của từng số tại trang chu kỳ số Miền Nam.
Hỏi nhanh về so sánh đài
Trang so sánh đài cho biết gì?▾
Đặt các đài trong miền cạnh nhau cùng một tháng: top loto về nhiều của từng đài, phân bố đầu/đuôi giải Đặc Biệt và số gan nhất mỗi đài.
Vì sao phải xem theo từng đài?▾
Mỗi đài mở thưởng độc lập theo lịch riêng trong tuần, nên thống kê tách theo đài phản ánh đúng hơn là gộp chung cả miền.
Đài đang về nhiều có tiếp tục về nhiều không?▾
Không. Mỗi kỳ quay là ngẫu nhiên và độc lập; số liệu ở đây chỉ mang tính thống kê tham khảo, không phải dự đoán hay lời khuyên đặt cược.