So sánh đài Miền Nam tháng 04/2026 — đài nào về nhiều
Tháng 04/2026 (tính đến 27/07): so sánh 21 đài Miền Nam, loto về dày nhất là 03 — 6 lần tại đài TP Hồ Chí Minh.
Đài nào về số gì nhiều — top loto, đầu/đuôi giải Đặc Biệt và số gan nhất theo từng đài
| Đài | Số kỳ | Top 5 loto về nhiều | Đầu ĐB | Đuôi ĐB | Số gan nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| An Giang | 5 |
184
133
233
703
723
|
7 | 0 | 33 12 kỳ |
| Bình Dương | 4 |
724
703
903
172
202
|
5 | 0 | 06 11 kỳ |
| Bình Phước | 4 |
123
523
893
202
222
|
2 | 2 | 02 11 kỳ |
| Bình Thuận | 5 |
105
914
053
193
973
|
7 | 1 | 10 12 kỳ |
| Bạc Liêu | 4 |
454
503
032
072
082
|
0 | 0 | 81 12 kỳ |
| Bến Tre | 4 |
334
503
052
082
102
|
8 | 0 | 26 12 kỳ |
| Cà Mau | 4 |
053
313
503
042
112
|
1 | 4 | 21 12 kỳ |
| Cần Thơ | 5 |
755
313
473
493
593
|
4 | 1 | 02 12 kỳ |
| Hậu Giang | 4 |
003
443
853
052
122
|
9 | 2 | 18 11 kỳ |
| Kiên Giang | 4 |
953
002
072
122
152
|
1 | 3 | 32 12 kỳ |
| Long An | 4 |
024
553
673
082
122
|
5 | 2 | 27 11 kỳ |
| Sóc Trăng | 5 |
365
464
764
033
183
|
0 | 0 | 24 12 kỳ |
| TP Hồ Chí Minh | 8 |
036
315
655
945
064
|
0 | 1 | 63 23 kỳ |
| Tiền Giang | 4 |
534
133
643
002
042
|
1 | 0 | 05 12 kỳ |
| Trà Vinh | 4 |
323
333
723
052
102
|
0 | 3 | 32 11 kỳ |
| Tây Ninh | 5 |
064
514
654
053
223
|
5 | 4 | 33 12 kỳ |
| Vĩnh Long | 4 |
494
033
063
002
232
|
2 | 3 | 68 11 kỳ |
| Vũng Tàu | 4 |
013
283
623
022
102
|
9 | 4 | 68 12 kỳ |
| Đà Lạt | 4 |
084
053
443
813
873
|
4 | 3 | 37 12 kỳ |
| Đồng Nai | 5 |
194
133
263
643
753
|
0 | 1 | 19 12 kỳ |
| Đồng Tháp | 4 |
084
003
013
223
803
|
2 | 2 | 00 12 kỳ |
Tra cứu một số qua các đài — tháng 04/2026
Phân bố ĐẦU giải Đặc Biệt theo đài — tháng 04/2026
| Đài | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| An Giang | 1 | 1 | · | · | 1 | · | · | 2 | · | · |
| Bình Dương | · | · | · | · | · | 2 | 1 | · | 1 | · |
| Bình Phước | · | · | 1 | 1 | · | · | 1 | · | 1 | · |
| Bình Thuận | 1 | · | · | · | · | · | 1 | 2 | · | 1 |
| Bạc Liêu | 1 | · | · | · | · | 1 | · | 1 | · | 1 |
| Bến Tre | · | · | · | · | · | · | · | 1 | 2 | 1 |
| Cà Mau | 1 | 2 | · | · | · | 1 | · | · | · | · |
| Cần Thơ | 1 | 1 | · | · | 2 | · | 1 | · | · | · |
| Hậu Giang | · | · | · | 1 | · | · | · | · | 1 | 2 |
| Kiên Giang | · | 1 | 1 | · | · | · | 1 | 1 | · | · |
| Long An | 1 | · | · | · | 1 | 2 | · | · | · | · |
| Sóc Trăng | 1 | 1 | · | · | 1 | · | · | · | 1 | 1 |
| TP Hồ Chí Minh | 2 | · | 1 | 1 | · | 1 | 2 | · | · | 1 |
| Tiền Giang | · | 1 | 1 | · | 1 | · | · | · | 1 | · |
| Trà Vinh | 1 | · | · | 1 | · | 1 | · | · | 1 | · |
| Tây Ninh | · | · | · | · | 1 | 2 | 1 | 1 | · | · |
| Vĩnh Long | · | 1 | 2 | · | 1 | · | · | · | · | · |
| Vũng Tàu | 1 | · | · | 1 | · | · | · | · | · | 2 |
| Đà Lạt | · | · | · | · | 1 | · | 1 | 1 | 1 | · |
| Đồng Nai | 1 | · | · | · | 1 | · | 1 | 1 | · | 1 |
| Đồng Tháp | · | · | 3 | · | · | · | · | 1 | · | · |
Phân bố ĐUÔI giải Đặc Biệt theo đài — tháng 04/2026
| Đài | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| An Giang | 1 | · | 1 | · | · | · | · | 1 | 1 | 1 |
| Bình Dương | 2 | · | · | · | · | · | · | 2 | · | · |
| Bình Phước | · | · | 1 | · | 1 | · | · | 1 | · | 1 |
| Bình Thuận | · | 1 | 1 | · | 1 | 1 | 1 | · | · | · |
| Bạc Liêu | 1 | · | 1 | · | · | 1 | · | 1 | · | · |
| Bến Tre | 1 | · | 1 | · | · | 1 | · | · | 1 | · |
| Cà Mau | · | · | · | · | 2 | 1 | · | 1 | · | · |
| Cần Thơ | · | 2 | · | · | · | 1 | · | · | · | 2 |
| Hậu Giang | · | 1 | 2 | · | · | · | · | · | 1 | · |
| Kiên Giang | · | · | · | 1 | · | · | 1 | 1 | · | 1 |
| Long An | · | · | 1 | · | · | 1 | · | 1 | · | 1 |
| Sóc Trăng | 1 | · | · | 1 | · | 1 | 1 | · | · | 1 |
| TP Hồ Chí Minh | · | 2 | · | 1 | · | 2 | 2 | · | 1 | · |
| Tiền Giang | 1 | · | · | · | 1 | · | 1 | · | 1 | · |
| Trà Vinh | · | · | · | 1 | · | 1 | · | 1 | · | 1 |
| Tây Ninh | · | · | · | 1 | 3 | 1 | · | · | · | · |
| Vĩnh Long | · | · | · | 2 | · | · | 1 | · | · | 1 |
| Vũng Tàu | · | 1 | · | · | 3 | · | · | · | · | · |
| Đà Lạt | · | · | · | 1 | 1 | 1 | · | 1 | · | · |
| Đồng Nai | · | 1 | 1 | 1 | 1 | · | 1 | · | · | · |
| Đồng Tháp | · | · | 2 | 1 | · | · | 1 | · | · | · |
So sánh đài xổ số là gì?
Mỗi miền có nhiều đài (công ty xổ số) quay thưởng theo lịch cố định trong tuần. Trang này đặt các đài Miền Nam cạnh nhau trong cùng một tháng: đài nào hay về số nào (top loto tính cả nháy), đầu/đuôi giải Đặc Biệt phân bố ra sao theo từng đài, và số nào đang gan nhất ở mỗi đài (theo số kỳ quay thực tế của chính đài đó).
Muốn xem chi tiết từng đài, bấm vào tên đài để mở trang kết quả Miền Nam; xem chu kỳ về của từng số tại trang chu kỳ số Miền Nam.
Hỏi nhanh về so sánh đài
Trang so sánh đài cho biết gì?▾
Đặt các đài trong miền cạnh nhau cùng một tháng: top loto về nhiều của từng đài, phân bố đầu/đuôi giải Đặc Biệt và số gan nhất mỗi đài.
Vì sao phải xem theo từng đài?▾
Mỗi đài mở thưởng độc lập theo lịch riêng trong tuần, nên thống kê tách theo đài phản ánh đúng hơn là gộp chung cả miền.
Đài đang về nhiều có tiếp tục về nhiều không?▾
Không. Mỗi kỳ quay là ngẫu nhiên và độc lập; số liệu ở đây chỉ mang tính thống kê tham khảo, không phải dự đoán hay lời khuyên đặt cược.